Thu thập thông tin cơ bản về một server

Nếu là một system admin, hẳn bạn đã không ít lần tiếp nhận server. Đó giống như lần đầu đặt chân vào một căn nhà mà bạn chưa từng đặt chân. Một cách tự nhiên và cũng là cần thiết khi bạn tìm hiểu về căn nhà đó. Một căn nhà để ở ngay thì bạn không cần tìm hiểu mà cứ nhảy vô vào dùng thì cũng chẳng sao nhưng với một server thì hành động đó lại có thể xem là liều lĩnh. Một server rốt cục cũng là một phương tiện để chạy application trên đó. Application hoạt động tốt hay không cũng nhờ công lớn sự đáp ứng của hardware bên dưới. Không hiểu các thông số hardware của server sẽ là một thiếu sót lớn. Và mọi hiểu biết đều khởi sự từ các bước chân đầu tiên. Biết cách lấy thông tin về server là bước cơ bản mà mọi người đều đi qua.

Trước hết, bạn cần cài đặt một số tool để lấy thông tin. Nếu server được cài base thì các tool này không có.

yum install lshw pciutils dmidecode

Lấy thông tin về CPU

dmidecode -t processor | grep -i version

Version: Intel(R) Xeon(R) CPU L5520 @ 2.27GHz
Version: Intel(R) Xeon(R) CPU L5520 @ 2.27GHz

Có hai CPU, mỗi CPU là Intel Xeon, dòng L5520, xung nhịp 2.27GHz

dmidecode -t process | grep -i cache

L1 Cache Handle: 0x0005
L2 Cache Handle: 0x0006
L3 Cache Handle: 0x0007
L1 Cache Handle: 0x0009
L2 Cache Handle: 0x000A
L3 Cache Handle: 0x000B

Có ba tầng cache, intel smart cache là L3

dmidecode -t processor | grep -i count

TSC (Time stamp counter)
Core Count: 4
Thread Count: 8
TSC (Time stamp counter)
Core Count: 4
Thread Count: 8

Mỗi CPU có 4 core, sử dụng hyper threading nên có 8 core mỗi CPU. Như vậy, toàn bộ server có tổng số 16 core. Những server có nhiều core rất thích hợp để làm db server.

dmidecode -t processor | grep -i capable

64-bit capable
64-bit capable

CPU sử dụng bộ chị thị x64, sử dụng thanh ghi 64 bits

lscpu

Architecture: x86_64
CPU op-mode(s): 32-bit, 64-bit -> có hỗ trợ x64
Byte Order: Little Endian
CPU(s): 16 -> 16 cores
On-line CPU(s) list: 0-15
Thread(s) per core: 2 -> hyper threading
Core(s) per socket: 4 -> mỗi socket có 4 core
Socket(s): 2 -> 2 CPU
NUMA node(s): 2
Vendor ID: GenuineIntel
CPU family: 6
Model: 26
Stepping: 5
CPU MHz: 2266.542
BogoMIPS: 4532.68
Virtualization: VT-x -> có hỗ trợ ảo hóa
L1d cache: 32K
L1i cache: 32K
L2 cache: 256K
L3 cache: 8192K -> intel smart cache là 8M
NUMA node0 CPU(s): 0-3,8-11
NUMA node1 CPU(s): 4-7,12-15

Lấy thông tin về memory

free -m
total used free shared buffers cached
Mem: 15939 424 15515 0 13 167
-/+ buffers/cache: 242 15697
Swap: 1999 0 1999

16G tổng cộng, swap 2G

dmidecode -t memory | grep -i “Number of devices”

Number Of Devices: 12

Tổng cộng có 12 slot trên mainboard

dmidecode -t memory | grep -i “Maximum”

Maximum Capacity: 384 GB

Hỗ trợ tối đa 384GB

dmidecode -t memory | grep -i “Manufacturer”

Manufacturer: Micron
Manufacturer:
Manufacturer: Micron
Manufacturer:
Manufacturer:
Manufacturer:
Manufacturer: Micron
Manufacturer:
Manufacturer: Micron
Manufacturer:
Manufacturer:
Manufacturer:

Nhà sản xuất là Micron

dmidecode -t memory | grep -i “size”

Size: 4096 MB
Size: No Module Installed
Size: 4096 MB
Size: No Module Installed
Size: No Module Installed
Size: No Module Installed
Size: 4096 MB
Size: No Module Installed
Size: 4096 MB
Size: No Module Installed
Size: No Module Installed
Size: No Module Installed

Đang cắm 4 thanh, mỗi thanh có dung lượng 4G

dmidecode -t memory | grep -i “speed”

Speed: 1066 MHz
Speed: Unknown
Speed: 1066 MHz
Speed: Unknown
Speed: Unknown
Speed: Unknown
Speed: 1066 MHz
Speed: Unknown
Speed: 1066 MHz
Speed: Unknown
Speed: Unknown
Speed: Unknown

Speed mỗi thanh đều là 1066MHz

dmidecode | grep -i “Interleaved Data Depth”

Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2
Interleaved Data Depth: 2

Tất cả đều hỗ trợ dual channel

dmidecode -t memory | grep -i “Part”

Part Number: 18KSF51272PZ-1G6K1
Part Number:
Part Number: 18KSF51272PZ-1G6K1
Part Number:
Part Number:
Part Number:
Part Number: 18KSF51272PZ-1G6K1
Part Number:
Part Number: 18KSF51272PZ-1G6K1
Part Number:
Part Number:
Part Number:

Part number là thông số quan trọng giúp tra cứu thông tin về từng thanh memory khi cần thay thế

Lấy thông tin kernel

uname -r
2.6.32-573.12.1.el6.x86_64

Lấy thông tin về distro

cat /etc/issue

CentOS release 6.7 (Final)
Kernel r on an m

Lấy thông tin về mainboard

dmidecode -t baseboard
# dmidecode 2.12
SMBIOS 2.6 present.

Handle 0x0002, DMI type 2, 15 bytes
Base Board Information
Manufacturer: Supermicro
Product Name: X8DTT
Version: 2.0
Serial Number: OM19S32637
Asset Tag: 1234567890
Features:
Board is a hosting board
Board is replaceable
Location In Chassis: 1234567890
Chassis Handle: 0x0003
Type: Motherboard
Contained Object Handles: 0

Lấy thông tin về network card

lspci | egrep -i ‘network|ethernet’

00:19.0 Ethernet controller: Intel Corporation 82579LM Gigabit Network Connection (rev 05)
02:00.0 Ethernet controller: Intel Corporation 82574L Gigabit Network Connection

Có hai card, trong đó card 82574L có nguy cơ gây lỗi e1000e

lshw -class network
….
*-network

description: Ethernet interface
product: 82579LM Gigabit Network Connection
vendor: Intel Corporation
physical id: 19
bus info: pci@0000:00:19.0
logical name: eth0
version: 05
serial: 00:25:90:a3:97:fd
size: 100Mbit/s
capacity: 1Gbit/s
….

Card 82579LM của Intel, hỗ trợ tốc độ 1Gbit/s, hiện đang hoạt động ở tốc độ 100Mbit/s

ethtool eth0

1000baseT/Full
Supported pause frame use: No
Supports auto-negotiation: Yes
Advertised link modes: 10baseT/Half 10baseT/Full
100baseT/Half 100baseT/Full
1000baseT/Full
Advertised pause frame use: No
Advertised auto-negotiation: Yes
Speed: 100Mb/s
Duplex: Full
Port: Twisted Pair
PHYAD: 1
Transceiver: internal
Auto-negotiation: on
MDI-X: on (auto)
Supports Wake-on: pumbg
Wake-on: g
Current message level: 0x00000007 (7)
drv probe link
Link detected: yes

Lấy thông tin về disk

df -Th

Filesystem Type Size Used Avail Use% Mounted on
/dev/mapper/VolGroup-lv_root ext4 18G 3,0G 14G 19% /
tmpfs tmpfs 7,8G 0 7,8G 0% /dev/shm
/dev/sda1 ext4 485M 39M 421M 9% /boot

fdisk -l

Disk /dev/sda: 500.1 GB, 500107862016 bytes
255 heads, 63 sectors/track, 60801 cylinders
….
Disk /dev/sdb: 500.1 GB, 500107862016 bytes
255 heads, 63 sectors/track, 60801 cylinders
….

Có hai ổ dung lượng 500G

Lấy thông tin về raid

lspci | grep -i raid

00:1f.2 RAID bus controller: Intel Corporation 6 Series/C200 Series Chipset Family SATA RAID Controller (rev 05)

Raid intel onboard

Comments

comments